bức thư tình
1.ラブ・レター​​
danh từ
2.こいぶみ 「恋文」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bức thư tình

1. Sở dĩ anh ta tự mãn là vì đã nhận được rất nhiều thư tình
彼がうぬぼれているのは、たくさんのラブレターをもらったからだ
2. Bức thư tình đầy say đắm
熱烈なラブレター
3. Gửi thư tình
ラブレターを送る
4. Viết thư tình cho ai đó
〜にラブ・レターを書く
5. Luật sư của anh ấy đã đưa ra một loạt các bức thư tình có từ tháng 5 năm 1997 cho tới nay
彼女の弁護士は、1997年5月までさかのぼる一連のラブレターを提出した

Kanji liên quan

VĂNブン、モン
LUYẾNレン