bức tranh
1.かいが 「絵画」​​
danh từ
2.え 「絵」 [HỘI]​​
3.ピクチャー​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bức tranh

1. đưa tranh ra bán đấu giá
絵を競売に出す
2. người vẽ tranh đẹp
下手な絵を書く人
3. phục chế tranh
絵を修復する
4. tranh đen trắng
セピア絵
5. tranh kết hợp giữa văn hóa dân gian và văn hóa hiện đại
ポップアートの絵
Xem thêm

Kanji liên quan

HỌA,HOẠCHガ、カク、エ、カイ
HỘIカイ、エ