bùn
danh từ
1.どろ 「泥」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bùn

1. phủ đầy bùn
泥だらけになる
2. dính bùn trên giầy
靴に泥が付いている
3. sau khi đào xới trên khắp bề mặt, họ đụng phải một lớp bùn đặc quánh
彼らが地面を掘っていくと、泥が出てきた

Kanji liên quan

デイ、ナイ、デ、ニ