bùng học
động từ
1.サボる​​
2.がっこうをさぼる 「学校をサボる」​​
3.ずるやすみ 「ずる休みする」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bùng học

1. Để mua trò chơi "Dragon Quest 3" mà có 400 học sinh đã trốn học
ゲームソフト「ドラクエ3」を買うために約400人の生徒が学校をずる休みした
2. hôm qua tôi đã bùng học (trốn học)
私は昨日授業をサボった
3. cớ (lý do) để trốn học (bùng học)
学校をサボる口実
4. trốn học (bùng học)
学校をサボること
5. Anh ấy đã bỏ học
彼は学校をずる休みした

Kanji liên quan

HỌCガク
HIỆU,GIÁOコウ、キョウ
HƯUキュウ