bước
động từ
1.あゆむ 「歩む」​​
2.あるく 「歩く」​​
3.いっぽ 「一歩」​​
4.じょうたい 「状態」​​
5.ほ 「歩」 [BỘ]​​
6.ほこう 「歩行」​​
danh từ
7.だんかい 「段階」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bước

1. Khóa học hội thoại tiếng Anh này được chia thành ba bước là sơ cấp, trung cấp và cao cấp
この英会話コースは初級・中級・上級に分かれている。
2. bước chậm rãi
ゆっくり歩む
3. bước lên phía trước vài bước
2,3歩前に歩く

Kanji liên quan

HÀNHコウ、ギョウ、アン
TRẠNGジョウ
BỘホ、ブ、フ
GIAIカイ
ĐOẠNダン、タン
THÁIタイ
NHẤTイチ、イツ