bước đường cùng
danh từ
1.きゅうち 「窮地」​​
2.きわみ 「極み」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bước đường cùng

1. ai đó bị rơi vào tình thế khó khăn (bước đường cùng) về mặt tài chính một cách nghiêm trọng mà không thể nào thoát ra nổi
(人)が抜け出すことのできない深刻な金銭上の窮地に陥って

Kanji liên quan

ĐỊAチ、ジ
CỰCキョク、ゴク
CÙNGキュウ、キョウ