bước tiến triển nhanh
câu, diễn đạt
1.ちょうそく 「長足」 [TRƯỜNG TÚC]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bước tiến triển nhanh

1. Kể từ đó chúng ta đã có được những tiến bộ rất lớn.
それ以来、長足の進歩が見られる。

Kanji liên quan

TÚCソク
TRƯỜNGチョウ