buộc tội
danh từ
1.いいがかり 「言い掛かり」​​
2.いちゃもんをつける 「いちゃもんを付ける」​​
3.きゅうだん 「糾弾」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ buộc tội

1. lời buộc tội vô căn cứ
根も葉もない言いがかり
2. buộc tội ai đó
(人)に言いがかりをつける
3. buộc tội ai
(人)にいちゃもんをつける
4. Buộc tội ban điều tra của hiệp hội đó
その議会の調査部門を糾弾する
5. đã lên án tội tham nhũng của công ty đó (buộc tội công ty đó phạm tội tham nhũng) vì mục đích cao đẹp
崇高な目的のためにその会社の汚職を糾弾する
Xem thêm

Kanji liên quan

PHÓ
NGÔNゲン、ゴン
QUẢIカイ、ケイ
CỦキュウ
ĐÀN,ĐẠNダン、タン