buộc tội
danh từ
1.いいがかり 「言い掛かり」​​
2.いちゃもんをつける 「いちゃもんを付ける」​​
3.きゅうだん 「糾弾」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ buộc tội

1. lợi buộc tội lố lăng (lố bịch, buồn cười, nực cười)
ばかげた言いがかり
2. lời buộc tội ngớ ngẩn, nực cười
笑える言いがかり
3. lời buộc tội vô căn cứ
根も葉もない言いがかり
4. buộc tội ai đó
(人)に言いがかりをつける
5. buộc tội ai
(人)にいちゃもんをつける
Xem thêm

Kanji liên quan

PHÓ
NGÔNゲン、ゴン
QUẢIカイ、ケイ
CỦキュウ
ĐÀN,ĐẠNダン、タン