bưởi
1.たがやす 「耕す」​​
danh từ
2.グレープフルーツ​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bưởi

1. dao bổ bưởi
グレープフルーツ・ナイフ
2. nước ép bưởi chùm giàu vitamin
ビタミンが豊富なグレープフルーツジュース
3. bưởi khác cam là nó có vị chua
グレープフルーツは、酸味が強い点でオレンジとは異なる

Kanji liên quan

CANHコウ