buổi biểu diễn lớn
danh từ
1.オンパレード​​
câu, diễn đạt
2.オンパレード​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ buổi biểu diễn lớn

1. tổ chức một buổi biểu diễn hoành tráng để chúc mừng các nhà du hành vũ trụ đã hoàn thành nhiệm vụ một cách xuất sắc
成功を収めた宇宙飛行士のために盛大なパレードが開かれた
2. Đi bộ ngay sau đoàn diễu hành
パレードの後ろに付いて歩く