buổi chiều
1.ごご 「午後」​​
danh từ
2.くれ 「暮れ」​​
3.ひるすぎ 「昼過ぎ」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ buổi chiều

1. buổi chiều, cuối ngày
日の暮れ
2. Hiện giờ anh ấy đang ra ngoài và sẽ quay trở lại vào lúc 2 giờ chiều
ただ今外出中でして、午後2時に戻る予定です
3. Thời gian từ buổi trưa đến 1 giờ chiều (tối)
正午から午後1時までの時間
4. Tôi đã đặt hàng bằng điện thoại vào ngày 15 tháng 11 năm 2002. Một vị tên là Cindy đã nghe điện và cuộc điện thoại đó là khoảng 2 giờ chiều. Tôi đã đợi hàng suốt nhưng vẫn chưa thấy đến. Liệu tôi có thể xác nhận tình trạng đơn đặt hàng của tôi được không? (Xác nhận đơn đặt hàng bằng điện thoại)
2002年11月15日に電話で注文をしたものです。シンディーという方が受け付けてくださり、お話ししたのは午後2時頃だったと思います。商品が届くのをずっと待っているのですが、まだ届きません。注文状況を確認していただけますか? (電話による注文の確認)

Kanji liên quan

HẬUゴ、コウ
TRÚチュウ
QUÁ
MỘ
NGỌ