buổi đấu giá
danh từ
1.オークション​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ buổi đấu giá

1. bức tượng bằng đồng thiếc đó, nếu đem đấu giá chắc sẽ bán được 3000 đôla
そのブロンズ像は、オークションで3000ドルにはなるだろう
2. chúng tôi đã tham gia đấu giá bộ TV cũ đó
我々はオークションでその中古テレビセットに値を付けた
3. tôi đã mua bán một vài thứ tại sàn đấu giá
オークション・サイトで、ちょっとした売り買いをしている