buổi phỏng vấn
danh từ
1.インタビュー​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ buổi phỏng vấn

1. buổi phỏng vấn đã diễn ra tốt đẹp
インタビュー は良く行なわれました
2. liệu có thể phỏng vấn qua điện thoại được không?
電話インタビューができないでしょうか
3. một loạt các cuộc phỏng vấn với các đạo diễn phim nổi tiếng đã được truyền hình tuần trước
有名な映画監督たちとの一連のインタビューが先週放映された