buổi sáng
danh từ
1.あさ 「朝」​​
2.ごぜん 「午前」​​
3.モーニング​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ buổi sáng

1. đánh thức tôi dậy lúc 8 giờ sáng mai được không?
明日の朝8時に起こしてもらえますか
2. Chúng tôi phải xuất phát để đi ra bờ biển khoảng 8 giờ sáng
午前8時ぐらいにビーチに向けて出発すべきだ
3. không được bắn pháo hoa từ tối đến 7 giờ sáng
夜中から午前7時までは花火をしてはいけないことになっています
4. tôi thường thức dậy lúc 6 giờ sáng
私はいつも朝6時に目を覚ます
5. Tai nạn đó đã xảy ra ngay trước 0 giờ sáng
その事故は午前0時の直前に起きた
Xem thêm

Kanji liên quan

TIỀNゼン
TRIỀU,TRIÊUチョウ
NGỌ