buồn cười
tính từ
1.おかしい 「可笑しい」 [KHẢ TIẾU]​​
danh từ
2.ファニー​​
3.おかしい​​
4.おかしな 「可笑しな」​​
5.こっけい 「滑稽」​​
6.ばかげた​​
7.わらわせる 「笑わせる」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ buồn cười

1. điều đó thật nực cười (buồn cười)
それはおかしい
2. Cái gì mà buồn cười như thế.
何がそんなに可笑しいの。
3. kiểu cách buồn cười
滑稽なスタイル
4. dù tự nói một mình là rất buồn cười nhưng tôi vẫn hay làm điều đó
自分で言うのはおかしいが、我ながらよくやったと思う
5. Câu chuyện của anh ta buồn cười nên mọi người cười phá lên.
彼の話が可笑しくてみんな大笑いした。
Xem thêm

Kanji liên quan

KHẢカ、コク
KÊ,KHỂケイ、ケ
HOẠTカツ、コツ
TIẾUショウ