bướng
tính từ
1.ごうじょう 「強情」​​
2.がんこな 「頑固な」​​
3.がんばる 「頑張る」​​
4.こしつする 「固執する」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bướng

1. Cho thấy sự bướng bỉnh (sự cứng đầu, sự bảo thủ)
強情さを示す
2. Nếu con cứ bướng bỉnh thế này thì ~
おまえがどこまでも強情を張るなら〜
3. Đứa trẻ cứng đầu (khó bảo, bướng bỉnh)
強情な子ども
4. Dù cô ấy có bướng bỉnh đi nữa thì tôi vẫn định kết hôn với cô ấy
たとえ彼女が強情っぱりであっても、私は彼女と結婚するつもりです

Kanji liên quan

CƯỜNGキョウ、ゴウ
TÌNHジョウ、セイ
CHẤPシツ、シュウ
TRƯƠNGチョウ
NGOANガン
CỐ