buồng ngủ
danh từ
1.しんしつ 「寝室」​​
2.せんしつ 「船室」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ buồng ngủ

1. Tất nhiên, nếu bạn muốn ở chỗ khác tôi sẽ rất vui lòng chỉ cho bạn nhưng gia đình tôi còn phòng ngủ trống và rất vui mừng đón tiếp bạn
もちろん、その他の場所が良ければ宿泊先についての情報を喜んでお伝えしますが、我が家にも予備の寝室がありますし、ご一緒できて私もうれしいので。
2. Đặc trưng của tầng 2 là có một phòng ngủ lớn với 2 buồng riêng và một phòng tắm sang trọng.
2階の特徴は二つのウォークイン・クローゼットのあるとても広い主寝室と豪華なマスター・バスです

Kanji liên quan

TẨMシン
THẤTシツ
THUYỀNセン