buột miệng
phó từ
1.うっかり​​
2.うっかりはなす 「うっかり話す」​​
3.くちばしる 「口走る」​​
động từ
4.うっかりしゃべる​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ buột miệng

1. buột miệng (lỡ mồm, lỡ miệng) nói mà không suy nghĩ kỹ
よく考えずに口走る
2. buột miệng (lỡ mồm, lỡ miệng) nhầm lẫn A với B
AとBの入り交じった感情に押されて口走る
3. Anh ấy đã buột miệng (vô ý, lỡ lời) nói ra điều bí mật này.
彼はその秘密をうっかりしゃべってしまった
4. Anh ấy đã buột miệng (vô ý, lỡ lời) nói ra điều bí mật này
彼はその秘密をうっかりしゃべってしまった
5. buột miệng (lỡ mồm, lỡ miệng) mà không suy nghĩ
思わず口走る

Kanji liên quan

KHẨUコウ、ク
TẨUソウ
THOẠI