1.かいぎょ 「海魚」 [HẢI NGƯ]​​
danh từ
2.うお 「魚」​​
động từ
3.かける 「賭ける」​​
4.さかな 「魚」​​
5.フィッシュ​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ

1. chiên giòn
カリカリに揚げた魚
2. đánh bắt trên sông
川の魚を捕る
3. Bạn có nghĩ ngủ vào ban đêm không?
魚は夜眠ると思いますか?
4. đúng con ngựa thắng cuộc ở trận đua ngựa
競馬で勝ち馬に賭ける
5. con i hai lần mắc phải cùng một mồi câu là con ngu ngốc
二度も同じエサにかかるような魚は、ばかな魚。
Xem thêm

Kanji liên quan

HẢIカイ
ĐỔ
NGƯギョ