cả
1.いちどう 「一同」​​
2.にも​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cả

1. Tôi xin thay mặt cả lớp trình bày ý kiến.
クラス一同を代表して僕が意見を述べます。

Kanji liên quan

ĐỒNGドウ
NHẤTイチ、イツ