cá biển
danh từ
1.かいぎょ 「海魚」 [HẢI NGƯ]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cá biển

1. Bạn có nghĩ cá ngủ vào ban đêm không?
魚は夜眠ると思いますか?
2. Tên gọi của cá cũng thay đổi theo sự trưởng thành của chúng
成長(せいちょう)するにつれて名前(なまえ)を変える魚

Kanji liên quan

HẢIカイ
NGƯギョ