cả cuộc đời
danh từ
1.いっしょうがい 「一生涯」​​
câu, diễn đạt
2.いっしょうがい 「一生涯」​​
câu, diễn đạt
3.ひっせい 「畢生」 [? SINH]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cả cuộc đời

1. nếu học cách đọc sách thì sau này bạn có thể đọc sách được cả đời
本の読み方を習ったら、その後一生涯本を読むことができる
2. kết hôn phải là một cam kết phải thực hiện cả đời (cả cuộc đời)
結婚は一生涯の約束であるべきだ
3. dãi gió dầm mưa (lăn lộn) cả cuộc đời (cả một đời)
一生涯の恩恵
4. mang ơn cả cuộc đời (suốt đời)
一生涯の恩恵

Kanji liên quan

NHAIガイ
NHẤTイチ、イツ
SINHセイ、ショウ