cả gia đình
câu, diễn đạt
1.いっか 「一家」 [NHẤT GIA]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cả gia đình

1. Cả gia đình Nakano hiện đang sống ở Kobe.
中野さん一家は神戸に住んでいる。
2. Xin lỗi đã quấy rầy trong lúc cả nhà đang ăn tối thế này.
一家団欒の夕食にお邪魔してすみません。
3. Hôm qua cả gia đình tôi đã đến vườn bách thú.
昨日わが家は一家そろって動物園へ行った。

Kanji liên quan

GIAカ、ケ
NHẤTイチ、イツ