cà khịa
danh từ
1.けんか 「喧嘩」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cà khịa

1. một nhóm nhỏ trong trường học bắt đầu cãi nhau (cà khịa, tranh chấp với nhau) và mọi người lo rằng không khí xấu như thế này sẽ lan rộng ra khắp trường
学校で小さなグループが喧嘩を始めて、この悪い空気がアッという間に学校中に広がるんじゃないかとみんな心配しているんだ

Kanji liên quan

HOAカ、ケ
HUYÊNケン