ca khúc
1.リート​​
danh từ
2.かきょく 「歌曲」 [CA KHÚC]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ ca khúc

1. kể từ lúc bắt đầu viết ca khúc này, chỉ một tiếng sau, tôi đã viết xong
私がこの歌(曲)を書き始めてから約1時間後には歌(曲)全体が出来上がっていた

Kanji liên quan

CA
KHÚCキョク