ca làm việc ban ngày
câu, diễn đạt
1.にっきん 「日勤」 [NHẬT CẦN]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ ca làm việc ban ngày

1. Giá mà được thay đổi từ ca làm việc ban đêm thành ca làm việc ban ngày thì ...
夜勤を日勤に替えてもらった. .
2. Tiến bộ~ nhờ sự học hỏi được trong công việc hàng ngày
毎日勤勉に勉強することで〜で上達する

Kanji liên quan

CẦNキン、ゴン
NHẬTニチ、ジツ