cá mập
danh từ
1.さめ 「鮫」 [GIAO]​​
2.サメ​​
3.ふか 「鱶」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cá mập

1. Sự nguy hiểm khi bị cá mập tấn công
鮫に襲われる危険
2. Tôi sợ gần chết khi trông thấy một con cá mập đang bơi
泳いでいて鮫を見たときは、死ぬほど恐かった

Kanji liên quan

GIAOコウ