cá mực
danh từ
1.イカ​​
2.いか​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cá mực

1. Con bạch tuộc quấn xúc tu quanh người con mực
そのタコは、イカに触手を巻き付けた
2. Cắt con mực thành hình hoa văn mắt cáo
イカに格子模様の包丁目をいれる
3. Calamari là tên của một món ăn ngon từ mực
カラマリとは食材としてのイカの名前である