cà-phê
danh từ
1.コーヒー​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cà-phê

1. cho càphê, loại L, tôi đang vội nên cố gắng làm nhanh lên nhé
コーヒー。Lで。ちょっと急いでるので、できるだけ早く作ってください
2. anh dùng càphê chứ?
コーヒーいかがですか
3. một tách càphê nóng
熱いコーヒー1杯