cà rốt
danh từ
1.にんじん 「人参」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cà rốt

1. Ừ, mình không biết. Nhưng mình nghĩ không nhầm thì thành phần của nó gồm có hành tây, cà rốt, vừng và gừng nữa.
ううん、知らない。でも何が入ってるかは当てられると思う。タマネギ、人参、ごま、あとショウガかなあ?
2. Cắt cà rốt thành từng khúc dài 2 inh
人参を2インチ程の細い千切りになるように切ります

Kanji liên quan

THAM,SÂMサン、シン
NHÂNジン、ニン