cả thế giới
danh từ
1.うだい 「宇内」​​
câu, diễn đạt
2.うだい 「宇内」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cả thế giới

1. cả thế giới cần phải bắt tay nhau để cùng giải quyết vấn đề đó.
宇内一丸となってその問題に取り組む必要がある
2. Nền kinh tế toàn thế giới (cả thế giới) đang thay đổi một cách nhanh chóng và có lẽ nền kinh tế của Nhật cũng sẽ bị cuốn theo trào lưu này
宇内経済のあり方は急速に変化しているので、日本経済もその波に捕らえられてしまうだろう
3. Cả thế giới đang đối mặt với nguy cơ của cuộc chiến tranh bom Hydro
宇内が水爆戦争の危機にひんしている

Kanji liên quan

NỘIナイ、ダイ