cả vùng
1.いったい 「一帯」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cả vùng

1. Cả vùng này có rất nhiều mèo hoang.
このあたり一帯には野良猫が多いんです。
2. Năm nay cả vùng Đông Bắc có tuyết lớn.
今年東北一帯は豪雪に見舞われた。

Kanji liên quan

ĐỚI,ĐÁIタイ
NHẤTイチ、イツ