các nước
1.かっこく 「各国」​​
danh từ
2.かくこく 「各国」​​
3.くにぐに 「国々」​​
4.しょこく 「諸国」​​
5.ばんこく 「万国」​​
6.れっこく 「列国」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ các nước

1. vấn đề chung của các nước
各国に共通の問題
2. các nước có liên quan
関係各国
3. anh ta đã thu mua sách cho bọn trẻ ở tất cả các nước trên thế giới
彼は世界各国から子ども向けの本を買い集めた
4. thúc đẩy mối quan hệ hợp tác với các nước
各国との二国間協力を進める
5. Hầu hết các nước châu Phi trước kia đều là thuộc địa.
アフリカの国々のほとんどは以前は植民地だった。
Xem thêm

Kanji liên quan

VẠNマン、バン
QUỐCコク
KÉP
CHƯショ
CÁCカク
LIỆTレツ、レ