các nước đang phát triển
câu, diễn đạt
1.しんこうこく 「新興国」 [TÂN HƯNG QUỐC]​​
2.はってんとじょうこく 「発展途上国」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ các nước đang phát triển

1. Giải quyết các vấn đề nan giải mà các nước đang phát triển đang gặp phải.
発展途上国が抱える深刻な問題に対応する
2. Hỗ trợ kỹ thuật cho những nước đang phát triển thiết lập và củng cố các cơ quan lập pháp.
発展途上国が規制機関を作ったり強化したりするためのたくさんの技術的支援を行う

Kanji liên quan

QUỐCコク
TRIỂNテン
THƯỢNGジョウ、ショウ、シャン
TÂNシン
PHÁTハツ、ホツ
ĐỒ
HƯNGコウ、キョウ