cách đối xử
danh từ
1.ぎょうぎさほう 「行儀作法」 [HÀNH NGHI TÁC PHÁP]​​
2.ふるまい​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cách đối xử

1. thầy chủ nhiệm nói với cậu ta phải thay đổi hành vi (cách đối xử) trong lớp
担任の先生は、彼にクラス内でのふるまいを変えるようにと言った

Kanji liên quan

HÀNHコウ、ギョウ、アン
TÁCサク、サ
PHÁPホウ、ハッ、ホッ、フラン
NGHI