cách dùng từ
danh từ
1.ことばづかい 「言葉遣い」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cách dùng từ

1. hãy chú ý cách sử dụng từ ngữ (cách dùng từ, lời ăn tiếng nói) với người trên
目上の人には言葉遣いを注意しなさい
2. lịch sự trong cách sử dụng từ ngữ (cách dùng từ, lời ăn tiếng nói)
言葉遣いのていねいな
3. cẩn thận với cách sử dụng từ ngữ (cách dùng từ)
言葉遣いに気をつける

Kanji liên quan

NGÔNゲン、ゴン
KHIỂNケン
DIỆPヨウ、ショウ