cách mua hàng
danh từ
1.かいかた 「買い方」 [MÃI PHƯƠNG]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cách mua hàng

1. tùy thuộc vào cách mua hàng
買い方による
2. À, tôi đã giúp một bà cụ mua vé. Vì bà không biết rõ cách mua
あ、今日はおばあさんが切符を買うのを手伝ってあげたよ。おばあさん、切符の買い方がよく分からなかったんだ
3. Anh có thể chỉ cho tôi cách mua vé đến Shinjuku được không?
新宿までの切符の買い方を教えてくれますか?
4. Kỹ thuật đó có thể đem lại những thay đổi trong cách mua hàng của chúng ta trong tương lai
その技術は将来の私たちの食品の買い方に変化をもたらす可能性がある

Kanji liên quan

MÃIバイ
PHƯƠNGホウ