cách nhìn nhận
1.おもわく 「思惑」​​
danh từ
2.おもわく 「思わく」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cách nhìn nhận

1. Thị trường đã quay ngược lại đối với cách nhìn nhận của anh ta
市場は彼の思惑とは逆に動いた。

Kanji liên quan

HOẶCワク