cách nói năng
danh từ
1.ききかた 「聞き方」 [VĂN PHƯƠNG]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cách nói năng

1. hãy cẩn thận khi nói năng với tôi
おれに何か言うときは口の聞き方に気を付けろ!
2. sao mày dám nói năng với bố mày như vậy? Mày không tôn trọng bố mày à?
どうしてそんな口の聞き方をするんだい。父親に対する尊敬の念は一体どこにあるんだね

Kanji liên quan

VĂNブン、モン
PHƯƠNGホウ