cách sống
danh từ
1.いきかた 「生き方」​​
2.くらしかた 「暮らし方」 [MỘ PHƯƠNG]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cách sống

1. Trong phong cách sống hiện nay chỉ có giới trẻ mới biết hưởng thụ lạc thú.
若者だけが楽しみを享受できる刹那的な生き方で
2. Điều quan trọng không phải là bạn có thể sống được bao nhiêu năm mà cách sống của bạn như thế nào.
何年生きられるかではなく、どんな生き方ができるかが重要である。
3. ô tô vẫn tiếp tục ảnh hưởng tới cuộc sống sinh hoạt (cách sống) của chúng ta ngày nay
自動車は、現在も私たちの生活(暮らし方)に影響を与え続けている
4. cách sống (lối sống) xa xỉ
ぜいたくな暮らし方
5. cách sống (lối sống) của người phương tây
西洋のくらしかた

Kanji liên quan

MỘ
SINHセイ、ショウ
PHƯƠNGホウ