cãi
danh từ
1.こうとう 「口答」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cãi

1. đứa bé đó bắt đầu cãi lại tôi từ bao giờ ấy nhỉ?
あの子、いつから私に口答えするようになったっけ
2. thằng bé ngạo mạn đã cãi giả mẹ nó
その横柄な少年は、母親に口答えした
3. không được cãi lại thầy giáo như thế, hãy tỏ ra lễ phép một chút đi
そんなふうに先生に向かって口答えしてはいけない、少しは敬意を表しなさい

Kanji liên quan

KHẨUコウ、ク
ĐÁPトウ