cái a-dap-tơ
danh từ
1.アダプター​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cái a-dap-tơ

1. máy biến thế adaptơ.
アダプター変圧器
2. tôi thường dùng cái adaptơ để nối các ống kích cỡ khác nhau
私は異なるサイズのパイプをつなぎ合わせるのにアダプターを使った