cải bắp
danh từ
1.キャベツ​​
2.キャベツ​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cải bắp

1. Ông có muốn cho rau diếp vào món xalad không, hay cho rau bắp cải nhé?
サラダの中にはレタスを入れますか、それともキャベツがいいですか?
2. Cây bắp cải khổng lồ
でかいキャベツ
3. Xin lỗi, cây bắp cải này bao nhiêu tiền?.
すみません。キャベツっていくらですか?
4. Eo ơi, có một con sâu trong cây bắp cải! Nhưng chứng tỏ cây bắp cải này còn tươi
キャー!キャベツに毛虫がついてる!でもそれだけキャベツが新鮮だってことよね