cái bẫy
danh từ
1.わな 「罠」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cái bẫy

1. Anh ta bị mắc bẫy vào một âm mưu và đã mất hết tài sản tiết kiệm cho tuổi già
彼は陰謀によって罠にかけられ、老後の蓄えを失った
2. Cảnh sát nghĩ là muốn đặt bẫy tên tội phạm vào lần sau
警察は次のときにはその強盗を罠にかけたいと思った