cái bị phơi bày
câu, diễn đạt
1.ばくろ 「暴露」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cái bị phơi bày

1. Vụ bắt giữ 1 lái xe đã phơi bày một vụ xì căng đan có dính líu của các quan chức c cấp cao của chính phủ.
運転手の逮捕がきっかけで政府高官がからんだスキャンダルが暴露された.

Kanji liên quan

BẠO,BỘCボウ、バク
LỘロ、ロウ