cái bùa
danh từ
1.おまもり 「お守り」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cái bùa

1. đeo một lá bùa may mắn
お守りを身につける
2. bùa may mắn
開運のお守り
3. cô ấy đưa tôi một lá bùa để tránh tà ma
彼女は私に魔よけのお守りをくれた
4. lá bùa để lái xe an toàn
交通安全のお守り
5. này, Tommy, tớ đi đền và mua lá bùa này đấy
ほら、トミー。お寺行ってお守り買ってきたよ
Xem thêm

Kanji liên quan

THỦシュ、ス