cái cáng
danh từ
1.たんか 「担架」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cái cáng

1. Phải dùng tới bốn người để đặt một người lớn lên cáng.
4人がかりで大男を担架に寝かせた。
2. Anh ấy đặt bệnh nhân lên cáng để vận chuyển.
彼らは運搬するために患者を担架に載せた

Kanji liên quan

ĐẢMタン
GIÁ