cái chết
danh từ
1.しきょ 「死去」​​
2.せいきょ 「逝去」​​
3.ぼつ 「没」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cái chết

1. Mặc dù bạn đã được chữa khỏi nhưng thật buồn vì em trai bạn đã chết
あなたは回復したのですが、残念ながら弟さんはすでに死去されました

Kanji liên quan

MỘTボツ、モチ、モツ
THỆセイ
TỬ
KHỨキョ、コ