cái đèn
danh từ
1.あかり 「灯り」 [ĐĂNG]​​
2.ひ 「灯」 [ĐĂNG]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cái đèn

1. đèn đường
滑走路灯
2. đèn báo cháy
火災警報灯
3. không nên bật đèn suốt như vậy
灯り(照明・電気)をつけっ放しにするな

Kanji liên quan

ĐĂNGトウ