cãi giải lại
danh từ
1.くちごたえ 「口答え」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cãi giải lại

1. không được vặn lại (cãi lại, cãi giả) giáo viên như thế, hãy tỏ ra lễ phép một chút đi
そんなふうに先生に向かって口答えしてはいけない、少しは敬意を表しなさい
2. thằng bé láo xược đã cãi giả lại mẹ nó
その横柄な少年は、母親に口答えした
3. cả gan cãi lại (cãi giả)
ふてぶてしい口答え
4. cãi (giả) lại cấp trên một cách xấc xược
上司に対する生意気な口答え

Kanji liên quan

KHẨUコウ、ク
ĐÁPトウ